Từ: tích, tịch, phích, thí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tích, tịch, phích, thí:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tích, • tịch, • phích, • thí
tích, tịch, phích, thí [tích, tịch, phích, thí]
U+8F9F, tổng 13 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pi4, pi1, bi4, mi3;
Việt bính: bik1 pik1
1. [辟易] tích dịch;
辟 tích, tịch, phích, thí
Nghĩa Trung Việt của từ 辟
(Danh) Vua.◇Thư Kinh 書經: Duy tích tác phúc 惟辟作福 (Hồng phạm 洪範) Chỉ vua làm được phúc.
(Động) Đòi, vời.
◎Như: tam trưng thất tích 三徵七辟 ba lần đòi bảy lần vời.
(Động) Trừ bỏ đi.
◎Như: tích tà 辟邪 trừ tà, trừ bỏ cái xấu.
(Động) Lánh ra, lánh đi.
§ Thông 避.
◇Sử Kí 史記: Hoài Âm Hầu khiết kì thủ, tích tả hữu dữ chi bộ ư đình 淮陰侯挈其手, 辟左右與之步於庭 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hoài Âm Hầu nắm lấy tay ông ta (Trần Hi), lánh bọn tả hữu, cùng ông ta đi tản bộ trong sân.
(Động) Đánh sợi, kéo sợi.
◇Mạnh Tử 孟子: Thê tích lô 妻辟纑 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vợ kéo sợi luyện gai.Một âm là tịch.
(Danh) Hình phạt, tội.
◎Như: đại tịch 大辟 tội xử tử, tử hình.
(Danh) Nơi xa xôi, hẻo lánh.
(Động) Mở mang, khai khẩn.
§ Thông tịch 闢.
◇Thi Kinh 詩經: Nhật tịch quốc bách lí 日辟國百里 (Đại nhã 大雅, Thiệu Mân 召旻) Ngày ngày mở mang nước được trăm dặm.
(Động) Bác bỏ, bài xích.
◎Như: tịch trừ 辟除 bài trừ, tịch tà thuyết 辟邪說 bác bỏ tà thuyết.
(Động) Đấm ngực.
§ Thông tịch 擗.
◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tịch hữu phiếu 靜言思之, 寤辟有摽 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).
(Động) Thiên lệch, thiên tư.
(Tính) Sáng, tỏ.
◇Lễ Kí 禮記: Đối dương dĩ tích chi 對揚以辟之 Đối đáp đưa ra cho sáng tỏ.Lại một âm là phích.
(Tính) Cong queo, thiên lệch.
◇Luận Ngữ 論語: Sài dã ngu, Sâm dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn 柴也愚, 參也魯, 師也辟, 由也喭 (Tiên tiến 先進) (Cao) Sài ngu, (Tăng) Sâm chậm lụt, Sư (Tử Trương) thiên lệch, Do (Tử Lộ) thô lậu.Lại một âm nữa là thí.
(Động) Tỉ dụ.
§ Cũng như thí 譬.
vếch, như "vếch lên" (vhn)
tích, như "tích (vua, đòi vời)" (btcn)
bích, như "bích tà (trừ quỷ)" (gdhn)
thịch, như "thình thịch" (gdhn)
tịch, như "tịch (dẹp một bên, sâu sắc)" (gdhn)
Nghĩa của 辟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: BÍCH,TÍCH
书
1. vua; quân vương; hoàng đế; thiên tử。君主。
复辟
khôi phục lại ngôi báu
书
2. bài trừ; trừ; gạt bỏ; trừ bỏ。排除。
辟邪
trừ tà
3. Như"避"
书
4. phong quan; vua triệu kiến và ban quan chức。帝王召见并授与官职。
Ghi chú: 另见 pī,pì
Từ ghép:
辟邪 ; 辟易
[pī]
Bộ: 辛(Tân)
Hán Việt: TỊCH
mở đầu; khởi đầu。辟头。
Từ ghép:
辟头
Từ phồn thể: (闢)
[pì]
Bộ: 辛(Tân)
Hán Việt: TỊCH
1. mở đầu; khai tịch。开辟。
生产队自辟园地,培育树苗。
đội sản xuất tự vỡ đất, ươm cây con.
2. thông suốt; thấu đáo。透彻。
精辟。
thinh thông.
透辟。
thấu suốt.
3. bác bỏ; loại trừ。驳斥或排除(不正确的言论或谣言)。
辟谣。
bác bỏ tin bịa đặt.
辟邪说。
loại trừ những học thuyết xằng bậy; loại bỏ tà thuyết.
4. pháp luật; phép tắc。法律;法。
大辟(古代指死刑)。
hình phạt tử hình (thời xưa).
Ghi chú: 另见b́; pī
Từ ghép:
辟谣
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thí
| thí | 剃: | xem thế |
| thí | 屁: | thí (đánh rắm) |
| thí | 弑: | thí (giết vua hay cha mẹ) |
| thí | 施: | thí tốt |
| thí | 試: | khảo thí |
| thí | 试: | khảo thí |
| thí | 譬: | thí dụ |

Tìm hình ảnh cho: tích, tịch, phích, thí Tìm thêm nội dung cho: tích, tịch, phích, thí
